sớm hôm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Buổi sáng và buổi tối: Chỉ hai thời điểm trong ngày, thường được dùng để nói về sự chăm sóc, quan tâm liên tục, đều đặn.
- Luôn luôn, mọi lúc: Dùng để nhấn mạnh sự thường xuyên, liên tục của một hành động, không chỉ giới hạn ở buổi sáng và buổi tối mà còn hàm ý mọi thời gian.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sớm hôm săn sóc cha mẹ. (Luôn luôn chăm sóc cha mẹ, từ sáng đến tối.)
- Công việc đồng áng vất vả, sớm hôm bận rộn. (Công việc đồng áng vất vả, bận rộn từ sáng sớm đến tối muộn.)
- Tình bạn ấy gắn bó sớm hôm. (Tình bạn ấy gắn bó luôn luôn, mọi lúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sớm hôm hầu hạ": Chăm sóc, phục vụ một cách cần mẫn và liên tục.
- Người con hiếu thảo sớm hôm hầu hạ cha mẹ già.
- "Sớm hôm vất vả": Làm việc cực nhọc, chăm chỉ suốt cả ngày.
- Người nông dân sớm hôm vất vả trên đồng ruộng.
Biến thể và từ gần giống
- Sớm tối: Có nghĩa tương tự "sớm hôm", chỉ buổi sáng và buổi tối, hoặc sự liên tục.
- Sớm tối chăm lo việc nhà.
- Sáng tối: Cách nói khác của "sớm hôm", mang tính chất thông tục hơn.
- Cửa hàng mở cửa sáng tối.
Từ đồng nghĩa
- Ngày đêm: Chỉ thời gian suốt cả ngày lẫn đêm, nhấn mạnh tính liên tục không ngừng nghỉ.
- Luôn luôn: Chỉ sự thường xuyên, liên tục.
- Quanh năm suốt tháng: Chỉ sự kéo dài liên tục trong thời gian dài (thường dùng với nghĩa rộng hơn "sớm hôm").
Thành ngữ liên quan
- "Sớm hôm chăm chỉ": Thành ngữ ca ngợi đức tính chịu khó, làm việc liên tục.
- Muốn thành công phải có tinh thần sớm hôm chăm chỉ.
- "Sớm hôm đèn sách": Chỉ sự chăm chỉ học tập, đọc sách đến khuya.
- Thời đi học, cậu ấy sớm hôm đèn sách.
- Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn : Sớm hôm săn sóc cha mẹ.